| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Novaculoides macrolepidotus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00955 (0.00470 - 0.01940), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.4 ±0.54 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (23 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 85 [51, 142] mg/100g; Iron = 0.715 [0.418, 1.323] mg/100g; Protein = 18.5 [15.6, 20.6] %; Omega3 = 0.151 [0.098, 0.234] g/100g; Selenium = 22.9 [13.8, 41.1] μg/100g; VitaminA = 141 [44, 516] μg/100g; Zinc = 1.73 [1.20, 2.72] mg/100g (wet weight); |