Schistura globiceps

Schistura globiceps Kottelat, 2000

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Schistura globiceps
No image available for this species;
drawing shows typical species in Nemacheilidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: Schistura: Greek, schizein = to divide + Greek, oura = tail; an allusion to forked caudal fins (Ref. 45335)globiceps: From the Latin globus (globe, sphere) and the latinized Greek cephalus (head).
More on author: Kottelat.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: between Nam Tha and Nam Ou basins, Laos.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 43281)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Anterior nostril pierced on front side of a flap; processus dentiformis present; notch in upper lip usually present, lower lip with a median incision; lower jaw with a median notch; lateral line complete; anus about 1-2 eye diameters in front of anal-fin origin; 8.5 branched dorsal-fin rays; 5.5 branched anal-fin rays; caudal fin emarginate, with 9+8 branched rays; pelvic fins reaching beyond anus; axillary pelvic lobe present; adipose keel along back between dorsal and caudal fins, and ventrally on posterior half of caudal peduncle; cheeks swollen in specimens above 40 mm SL; body depth 12.9-16.4 %SL; caudal peduncle length 13.1-16.3 %SL, depth 10.1-13.4 %SL, 1.13-1.40 times in length; body with 6-8 bars, more or less as wide as interspaces, bars anterior to dorsal-fin origin usually indistinct, quite regular although sometimes incomplete on caudal peduncle, continuous across dorsal midline; black bar at caudal-fin base almost complete, not reaching dorsal and ventral midlines; dorsal-fin base with a faint spot anteriorly, followed by a low elongate pale grey blotch (Ref. 36949). Strongly arched snout (Ref. 43281).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits small forest creeks (Ref. 43281). Occurs among leaf litter, in 5-20 cm of water, over a clay bottom (Ref. 36949).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 2001. Fishes of Laos. WHT Publications Ltd., Colombo 5, Sri Lanka. 198 p. (Ref. 43281)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 19 January 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00724 (0.00326 - 0.01610), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (30 of 100). 🛈