Megachasma pelagios, Megamouth shark

Megachasma pelagios Taylor, Compagno & Struhsaker, 1983

Megamouth shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Megachasma pelagios   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Megachasma pelagios (Megamouth shark)
Megachasma pelagios
Male Hình ảnh của Carvalho Filho, A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Megachasmidae (Megamouth sharks)
Etymology: Megachasma: megas (Gr.), large; chasma (Gr.), yawning hole or open mouth, referring to its unusually large oral cavity (See ETYFish)pelagios: Greek for “of the sea,” referring to its oceanic, epipelagic habitat (See ETYFish).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển pelagic-oceanic; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 5 - 600 m (Ref. 58302), usually 120 - 166 m (Ref. 48844). Deep-water; 40°N - 40°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Japan, Indonesia, Philippines, Hawaii and California, USA. Atlantic Ocean: Brazil and Senegal.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 540 - ? cm
Max length : 549 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 85838); 709.0 cm TL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Động vật có xương sống: 125. Body stout, tapering posteriorly (Ref. 6871), tadpole-like with larger head and tapering trunk and tail (Ref. 47786). Snout extremely short but broadly rounded (Ref 43278, 47786). Head huge, blubbery (Ref. 6871). Mouth very broad and terminal on head, with corner extending behind the eyes (Ref. 6871, 43278). Jaws huge, protrusible anteriorly but not greatly distensible laterally (Ref. 43278, 47786), lower jaw extending to snout tip (Ref. 6871). Teeth very small, numerous, hooked (Ref. 43278, 6871, 47787). Gill slits moderately long, not reaching dorsal surface of head (Ref. 6871; 43278), internal gill slits lined with dense rows of papillose gill rakers (Ref. 43278). Eyes semicircular (Ref. 47786), with no nictitating membrane (Ref. 43278, 6871, 47786). Two dorsal fins, relatively low and angular; small anal fin; long, narrow pectoral fins; moderate-sized pelvic fin; caudal fin asymmetrical, non-lunate, with a short and strong ventral lobe; upper pre-caudal pit only; caudal peduncle without keels or ridges (Ref, 6871, 43278).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Oceanic, possibly occurring in depths between 150 and 1,000 m (Ref. 6871). Epi- and mesopelagic (Ref. 58302). Feeds on planktivorous prey such as euphausiid shrimps, copepods and jellyfish (Ref. 6871). May also eat small midwater fishes. Ovoviviparous (Ref. 50449). Possibly less active than the basking and whale sharks (Ref. 6871). Its feeding habits and habitat suggest that it may be a rare catch in the future. Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 50449). Males mature by 400 cm (Ref. 6871). A bright white band on the snout just above the upper jaw may play a role in feeding behavior or with recognition of individuals (Ref. 47761). Preyed on by the semi-parasitic cookiecutter shark, Isistius brasiliensis.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding on other ova produced by the mother (oophagy) after the yolk sac is absorbed (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Size at birth <177 cm (Ref. 85838).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 November 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 1.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec assumed to be <10).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Very high vulnerability (89 of 100). 🛈