Thrissina whiteheadi, Whitehead's Thryssa : fisheries

Thrissina whiteheadi (Wongratana, 1983)

Whitehead's Thryssa
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Thrissina whiteheadi (Whitehead\
Thrissina whiteheadi
Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Coiliinae
Eponymy: Dr Peter James Palmer Whitehead (1930–1992) was a British biologist (BMNH), scholar, historian, and artist as well as a clupeoid specialist. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ pelagic-neritic. Subtropical; 31°N - 24°N, 46°E - 58°E (Ref. 189)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: only in the Persian Gulf, but may reach into the Gulf of Oman.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 123974)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: upper jaw is relatively long, with its posterior tip slightly beyond opercle posterior margin, but not reaching pectoral-fin insertion; the first supramaxilla absent; teeth on both jaws are robust and enlarged; dorsum no dark lines when preserved; the dark black blotch behind upper part of gill opening is absent or indistinct in preserved specimens; branched rays of dorsal fin 9-11 (modally 10), anal fin usually 39-42 (rarely 43, modally 40) and pectoral fin 11-12 (modally 12); transverse scales 10-11 (11); scale rows in longitudinal series 40-42 (42); gill rakers on first gill arch, in upper series 12–15 (13), lower series 18-21 (19), total 30-34 (rarely 36, modally 32); gill rakers on second gill arch, in upper series 10-13 (modally 12), lower series 18-21 (19), total 29-34 (31); gill rakers on third gill arch, in upper series 8-10 (8), lower series 10-13 (11), total 19-23 (19); gill rakers on fourth gill arch, in upper series 6-8 (7), lower series 8-11 (10), total 14-19 (17) in total; snout is short, 3.1-3.6% SL pelvic fin short, 7.7-9.0% SL; mandible is short, 15.4-17.2% SL; pelvic-fin insertion to anal-fin origin 19.1-24.2% SL (Ref. 123974).
Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Pelagic (Ref. 68964). Presumably schooling. More data needed. Apparently common but seldom seen in the market at Kuwait.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hata, H., P.N. Psomadakis, H.B. Osmany and H. Motomura, 2021. A new species of Thrissina from Pakistan (Arabian Sea), with redescription of Thrissina whiteheadi (Wongratana 1983) (Clupeiformes: Engraulidae). Ichthyol. Res. 68(4):486-495. (Ref. 123974)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 February 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00380 (0.00173 - 0.00834), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (27 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.