>
Pleuronectiformes (Flatfishes) >
Cynoglossidae (Tonguefishes) > Cynoglossinae
Etymology: Cynoglossus: Greek, kyon = dog + Greek, odous = teeth + Greek, glossa = tongue (Ref. 45335).
More on author: Norman.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; không di cư. Tropical
Indian Ocean: restricted to the coast of India.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 11.5  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 122100); common length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3391)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Inhabits shallow muddy and sandy bottoms of the continental self, down to 25 m. Also found in midwaters in certain seasons of the year. Enters estuaries (Ref. 4833). Feeds mainly on benthic invertebrates, especially worms.
Menon, A.G.K., 1984. Cynoglossidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean fishing area 51. Vol. 2. (Ref. 3391)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00372 (0.00240 - 0.00575), b=2.93 (2.80 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.32 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.7). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (22 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 148 [67, 274] mg/100g; Iron = 0.902 [0.393, 1.596] mg/100g; Protein = 17.5 [15.1, 19.7] %; Omega3 = 0.13 [0.05, 0.32] g/100g; Selenium = 84.3 [39.5, 186.4] μg/100g; VitaminA = 23.4 [7.9, 67.1] μg/100g; Zinc = 1.57 [1.06, 2.27] mg/100g (wet weight); |