>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Trimma: Greek, trimma, -atos = something crushed (Ref. 45335).
Eponymy: Wouter ‘Wouts’ Holleman is an ichthyologist who is an Honorary Research Associate at the South African Institute for Aquatic Biodiversity. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Winterbottom.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 2 - 30 m (Ref. 89972). Tropical
Eastern Central Pacific: Marquesas Islands.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89972)
Feeds on small invertebrates (Ref. 89972).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Hagiwara, K. and R. Winterbottom, 2007. Two new species of Trimma (Gobiidae) from the Western Pacific. Bull. Natl. Mus. Nat. Sci., Ser. A, Suppl. 1:163-174. (Ref. 58123)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01023 (0.00482 - 0.02174), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
|
0 |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |