>
Stomiiformes (Lightfishes and dragonfishes) >
Stomiidae (Barbeled dragonfishes) > Melanostomiinae
Etymology: Eustomias: Greek, eu = good + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển pelagic-oceanic; mức độ sâu 0 - 1000 m (Ref. 58018). Subtropical
Pacific Ocean: Coral Sea, near Hawaii, and the northwest Pacific.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.8 cm SL (female)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Barbel with three branches arising together from stem; each branch consisting of a bulblet on a short stalk, not reaching barbel tip; stem pigment extending onto proximal half of spheroidal terminal bulb; bulb with one long, beaded medial terminal filament dorsally and several shorter medial and paired lateral filaments near the tip and ventrally (Ref. 45801).
Body shape (shape guide): elongated.
Epi- and mesopelagic (Ref. 58302).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Clarke, T.A., 2001. Pelagic fishes of the genus Eustomias, subgenus Dinematochirus (Stomiidae), in the Indo-Pacific with the description of twelve new speices. Copeia 2001(3):683-699. (Ref. 45801)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00309 (0.00118 - 0.00808), b=3.12 (2.89 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.1 ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (23 of 100). 🛈 |