>
Ophidiiformes (Cusk eels) >
Carapidae (Pearlfishes) > Carapinae
Etymology: Echiodon: Greek, echieys, eos = a little viper + Greek, odous = teeth (Ref. 45335); atopus: From the Greek 'atopos' (= out of place) referring the original expectation that the specimen was Echiodon cryomargarites and its subsequent identification.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển pelagic-neritic; mức độ sâu 0 - 139 m (Ref. 54849). Subtropical
Southeastern Atlantic: collected off Inaccessible Island, Tristan da Cunha Group.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 54849)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
A species of Echiodon as defined by Markle and Olney (1990), with the following combination of characters: PCV 38; D30 46; A30 46; ARDO 7; P1 18; posterior swim bladder tunic ridges ventral.
Body shape (shape guide): eel-like.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Anderson, M.E., 2005. Description of a new species of Echiodon (Teleostei: Carapidae) from the South Atlantic Ocean. Zootaxa 809:1-5. (Ref. 54849)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (11 of 100). 🛈 |