>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Goodeidae (Splitfins) > Goodeinae
Etymology: Ameca: Taken from river Ameca in Western Mexico.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 9 - 19; mức độ sâu ? - 2 m (Ref. 26130). Tropical; 26°C - 32°C (Ref. 2060); 23°N - 22°N
North America: Jalisco, Mexico.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 2.7  range ? - ? cm
Max length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2060); 12.0 cm TL (female)
Migratory behaviour is undetermined (Ref. 126106). Raised commercially in Florida, U.S.A.
Robins, C.R., R.M. Bailey, C.E. Bond, J.R. Brooker, E.A. Lachner, R.N. Lea and W.B. Scott, 1991. World fishes important to North Americans. Exclusive of species from the continental waters of the United States and Canada. Am. Fish. Soc. Spec. Publ. (21):243 p. (Ref. 4537)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01202 (0.00472 - 0.03060), b=3.01 (2.79 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |