Upeneus guttatus, Twotone goatfish

Upeneus guttatus (Day, 1868)

Twotone goatfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Upeneus guttatus (Twotone goatfish)
Upeneus guttatus
Hình ảnh của Khalaf, M.A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Upeneus: Greek, ypene, -es = upper lip (Ref. 45335).
More on author: Day.

Taxonomic Remarks
FishBase common name changed from Two-tone goatfish to Twotone goatfish (Uiblein et al., 2024: Ref. 130857).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 8 - 165 m (Ref. 98481). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: from S Mozambique and the Red Sea to Japan, N Australia and New Caledonia.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 11.5, range 11 - 11.9 cm
Max length : 16.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 83903)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9. This species is distinguished by the following characters: D VII + 9; pectoral fins 12-15; gill rakers 5-8 + 16-19 = 23-26. Measurements as %SL for adults: body depth at first dorsal fin origin 21-26 and at anus 18-22; caudal-peduncle depth 9.3-11; maximum head depth 18-22 and through eye 15-18; head length 26-29; snout length 9.4-12; orbit length 5.9-8.5; upper jaw length 9.5-12; barbel length 16-20; caudal-fin length 27-31; anal-fin height 15-19; pelvic-fin length 19-22; pectoral-fin length 19-22; first dorsal-fin height 20-25, at least one of the first 3 spines disproportionally higher; second dorsal-fin height 14-18; total oblique bars on caudal fin 7-16; upper caudal-fin lobe with 5-6 (rarely 4) reddish bars with 4-5 (rarely 3) bars distally from fork and one bar close to fin lobe base, of similar width or narrower than the pale interspaces between bars; there are 2-10 often faint, rather short and/or irregularly arranged red bars on ventral margin of lower caudal-fin lobe, sometimes extending to dorsal half of lobe or connecting to a red stripe which covers the lobe dorsally to two-thirds of its width at maximum; the caudal-fin lobe bars and stripe fade away after death and only traces retained in preserved fish; when fresh, barbels yellow rarely white; body colour may be variable, often white or rose below lateral line, covered by red pigmentation above lateral line which may also reach down ventrally and to head, sometimes forming red patches or blotches; body raely with a faint red or red-orange mid-lateral stripe from behind eye to caudal-fin base; when preserved, the body is pale brown and not dorsally darkened (Ref. 83903).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Uiblein, F. and P.C. Heemstra, 2010. A taxonomic review of the Western Indian Ocean goatfishes of the genus Upeneus (Family Mullidae), with descriptions of four new species. Smithiana 11:35-71. (Ref. 83903)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01096 (0.00638 - 0.01885), b=3.07 (2.93 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.5   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fecundity=14,000).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (25 of 100). 🛈