Psalidodon henseli

Psalidodon henseli (de Melo & Buckup, 2006)

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image

No photo available for this species.
No drawings available for Acestrorhamphidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Acestrorhamphidae (American tetras) > Acestrorhamphinae
Etymology: Psalidodon: Greek, psalis, -idos = scissors + Greek, odous = teeth (Ref. 45335)henseli: Named for R. Hensel, for his contributions to ichthyology in southern Brazil.
Eponymy: Reinhold Friedrich Hensel (1826–1881) was a German naturalist, ichthyologist and paleontologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Taxonomic Remarks
Hensel (1870) described Tetragonopterus aeneus as a new species from Porto Alegre, Southern Brazil, however, it is a junior homonym of that of Günther (1860) whose specimens were taken from Oaxaca, Mexico. Steindachner later listed this as a synonym of T. rutilus Jenyns 1842, along with T. obscurus Hensel 1870. Later, Eigenmann (1921:293) listed T. rutilus, T. aeneus Günther and T. aeneus Hensel as junior synonyms of A. fasciatus Cuvier 1819. The obvious homonymy was obscured when Eigenmann placed T. aeneus of Günther as synonym of Astyanax fasciatus aeneus and that of Hensel as synonym of A. fasciatus fasciatus. Through most of the 20th century T. aeneus remained as synonym of A. fasciatus or has been treated as a species of uncertain status. Some authors maintained the association between T. obscurus and T. aeneus Hensel, and used the former as the valid name. F. de Melo and P. Buckup revalidated and redescribed T. aeneus Hensel to avoid homonymy, and gave the new name Astyanax henseli (Ref. 56653).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Southern Brazil.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 6.0, range 2 - 11.008 cm
Max length : 11.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116915)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 33. Diagnosis: Distinguished from its congeners except A. saguazu and A. elachylepis by the presence of a second vertically elongate humeral spot (vs. one humeral spot). It differs from saguazu, elachylepis, and fasciatus species complex by the autapomorphic presence of a space between the dentary teeth, which are relatively slender, with cusps positioned close to one another, and by the presence of a maximum of five cusps in each dentary tooth (vs. maximum of 7 cusps). Differs from fasciatus, rutilus, and elachylepis by the presence of 2 - 5, usually 5, tricuspid teeth on the anterior margin of maxilla (vs. 1 - 2 teeth, usually 1, on anterior margin of maxilla) (Ref. 56653).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

de Melo, F.A.G. and P.A. Buckup, 2006. Astyanax henseli, a new name for Tetragonopterus aeneus Hensel, 1870 from southern Brazil (Teleostei: Characiformes). Neotrop. Ichthyol. 41(1):45-52. (Ref. 56653)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 November 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01148 (0.00668 - 0.01973), b=3.11 (2.97 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (23 of 100). 🛈