Pachypanchax varatraza

Pachypanchax varatraza Loiselle, 2006

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Pachypanchax varatraza
Pachypanchax varatraza
Female Hình ảnh của Loiselle, P.V.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Aplocheilidae (Killifishes)
Etymology: Pachypanchax: Greek, pachys = fat + Panchax, a word created by Meinken in 1932 word created by Meinken in 1932varatraza: Named for the Malagasy word varatraza, meaning east wind, in acknowledgement of the unanticipated presence of a Pachypanchax species in rivers draining the eastern slope of The Tsaratanana Massif (Ref. 57724).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Menambery, Fanambana and Ampanobe river basins in Madagascar (Ref. 57724).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57724)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 13; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 19. Distinguished from Pachypanchax playfairii in lacking raised dorsolateral squamation and in details of its color pattern. Males without rows of discrete red dots on the flanks and red edging to the vertical fins; female lack any sort of black markings on the dorsal fin. Has the shortest pectoral fins (13.4% SL) among Malagasy Pachypanchax. Differs from Pachypanchax sakaramyi and Pachypanchax sparksorum by the absence of pectoral scales of reduced size. Can be distinguished from Pachypanchax omalonotus by the rounded dorsal and anal fins of males and their lack of discrete metallic gold spangling on the flanks; and also differs from the remaining Malagasy congeners by lack of iridescent white edging to, or darker submarginal banding on, the vertical fins (Ref. 57724).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a wide range of habits: stream flowing under relatively intact forest cover at an altitude of 70 m above sea level consisting of a series of quiet pools with clay/sand bottoms, interspersed with short stretches of flowing water over sand/ gravel bottoms and with very turbid water; and stream flowing through modified low-altitude rain forest at an altitude of 30 m above sea level consisting of clay/sand bottom, interspersed with patches of bedrock with clear water and moderate current (Ref. 57724). Feeds on terrestrial and aquatic insects (Ref. 57724).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Costa, Wilson J.E.M. | Người cộng tác

Loiselle, P.V., 2006. A review of the Malagasy Pachypanchax (Teleostei: Cyprinodontiformes, Aplocheilidae), with descriptions of four new species. Zootaxa 1366:1-44. (Ref. 57724)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Endangered (EN) (B1ab(iii)); Date assessed: 15 June 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5079 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.6   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈