Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) >
Rajiformes (Skates and rays) >
Rajidae (Skates)
Etymology: Dipturus: Greek, di = two + Greek, pteryx = fin (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy, usually 20 - 80 m (Ref. 114953). Subtropical; 20°N - 35°N, 115°E - 125°E (Ref. 114953)
Northwest Pacific: China to Japan, including Taiwan.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 68.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 114953); Tuổi cực đại được báo cáo: 15 các năm (Ref. 126841)
Commonly found on inner continental shelf. Biology poorly known (Ref. 114953).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Eschmeyer, W.N. (ed.), 2006. Catalog of fishes. Updated database version of April 2006. Database dump. Catalog databases as made available to FishBase in April 2006. (Ref. 56787)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00288 (0.00136 - 0.00610), b=3.25 (3.08 - 3.42), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.5 ±0.80 se; based on food items. |
|
Generation time |
10.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary low fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (64 of 100). 🛈 |