>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Rivulidae (Rivulines) > Rivulinae
Etymology: salmonicaudus: Name from Latin 'salmonicaudus' meaning salmon tail, referring to the salmon colour of the caudal fin in males.
More on author: Costa.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 59346). Tropical
South America: Araguaia River in Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59346); 2.5 cm SL (female)
Collected from clear water stream in the open vegetation of the Brazilian Cerrado, in shallow parts of the stream, about 10-20 cm deep, where the bottom was orange clay, the water temperature 28.6-29.8°C at 11:30 hours, pH 6.2 (Ref. 59346).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G. and S. Bailey, 2011. Phoenix Islands: Reef fishes of the Phoenix Islands, Central Pacific Ocean. Atoll Res. Bull (589):83-118. (Ref. 59346)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00661 (0.00312 - 0.01398), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.1 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |