Parmaturus albipenis, White-clasper catshark

Parmaturus albipenis Séret & Last, 2007

White-clasper catshark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parmaturus albipenis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Parmaturus albipenis (White-clasper catshark)
Parmaturus albipenis
Male Hình ảnh của Séret, B./Last, P.R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pentanchidae (Deepwater catsharks)
Etymology: Parmaturus: parma (L.), from parme (Gr.), small shield; oura (Gr.), tail, presumably referring to upper edge of caudal fin “armed with modified” scales (per Garman 1913) (See ETYFish)albipenis: albus (L.), white; penis (L.), copulatory organ, referring to white claspers, which contrast strongly against dark brownish body coloration (See ETYFish).
More on authors: Séret & Last.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 688 - 732 m (Ref. 74543). Deep-water

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 74543)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This scyliorhinid catshark is distinguished by the following set of characters: a soft body with velvety skin, with small, tricuspidate denticles; whitish claspers, contrasting with the brownish body coloration; presence of caudal crests but denticles are not enlarged, the crests reaching almost to second dorsal and anal-fin insertions; teeth tri- or quadricuspidate, in the upper jaw about 130 rows; first dorsal fin slightly in front middle of back, pre-first dorsal length 46.2% TL, origin slightly in front of pelvic-fin origin; pelvic-fin origin slightly in front of midbody, pre-pelvic length 47.1% TL; vent slightly behind mid-body, pre-vent length 52.0% TL; short snout, prenarial length 4.3% TL; short mouth, its length 3.1% TL; very short labial furrows, confined to mouth corners; head is shorter than abdomen, head length 19.8% TL, pectoral-pelvic length 24.2% TL; dorsal fins are large, subequal in size, anterior margins about 11.3% TL, with the first dorsal more erect than second; well-developed subterminal caudal lobe , subterminal margin length 5.7% TL, terminal margin length 5.1% TL; 39 monospondylous centra; 79 precaudal centra, 123 total (Ref. 74543).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Séret, B. and P. Last, 2007. Four new species of deep-water catsharks of the genus Parmaturus (Carcharhiniformes: Scyliorhinidae) from New Caledonia, Indonesia and Australia. Zootaxa 2007:1-17. (Ref. 74543)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 June 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00347 (0.00171 - 0.00701), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.0   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (24 of 100). 🛈