>
Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) >
Triacanthodidae (Spikefishes) > Triacanthodinae
Etymology: Bathyphylax: Greek, bathys = deep + Greek, phylax, -akos = wardn, keeper (Ref. 45335); pruvosti: Named for Patrice Pruvost, MNHN.
Eponymy: Patrice Pruvost (d: 1966) is a biologist and ecologist who works at MNHN (1995 – present), where he is currently one of the curators of the fish collection. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 108 - 500 m (Ref. 75586). Tropical
Eastern Central Pacific: Marquesas Is. (French Polynesia).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75586)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Santini, F., 2006. A new species of Triacanthodidae (Tetraodontiformes, Acanthomorpha) from the central Pacific. Cybium 30(3):195-198. (Ref. 75586)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.3 ±0.8 se; based on size and trophs of closest relatives |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |