Hyporthodus septemfasciatus, Convict grouper : fisheries, aquaculture, gamefish

Hyporthodus septemfasciatus (Thunberg, 1793)

Convict grouper
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hyporthodus septemfasciatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Hyporthodus septemfasciatus (Convict grouper)
Hyporthodus septemfasciatus
Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Epinephelidae (Groupers)

Taxonomic Remarks
This species is placed in the genus EpinephelusBloch, 1793 in Eschmeyer (CofF ver. May 2011: Ref. 86870) as the placement of this species is uncertain in Craig et al. (2007: Ref. 83414).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu 5 - 30 m (Ref. 5222). Tropical; 40°N - 24°N, 121°E - 142°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: known with certainty only from Japan, Korea, and China. Reports from other areas appear to be based on misidentifications of Epinephelus octofasciatus.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 155 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); Khối lượng cực đại được công bố: 62.8 kg (Ref. 40637)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14 - 15; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Distinguished by the following characteristics: buff body with 7-8 dark bars; 3 pale interspaces below soft dorsal fin; last dark bar covers most of caudal peduncle and extends to the base of the last 2-3 dorsal fin rays; blackish brown pelvic fin rays; median fins blackish brown distally with narrow pale margin; dark maxillary streak usually hidden by maxilla; pale gill rakers and gill arches, without minute melanophores; depth of body contained 2.5-3.1 times in SL; head length 2.4-2.6 times in SL; distinctly convex interorbital area, convex dorsal head profile; diameter of posterior nostrils of adults 3-4 times bigger than anterior nostrils; angular preopercle, with enlarged serrae at angle; 1-2 small spines anterior to angle at lower edge of preopercle; serrate or smooth lower edge of subopercle and rear edge of interopercle, convex upper edge of operculum; maxilla reaches to below rear half of eye, distinct step on lower edge of maxilla; 2 rows of teeth on midlateral part of lower jaw (Ref. 89707).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs near shore, including semi-enclosed sea areas in rocky reefs in shallow waters (Ref. 11230). Feeds on fishes and crustaceans (Ref. 89707). Commercially cultured in Japan.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Craig, M.T. and P.A. Hastings, 2007. A molecular phylogeny of the groupers of the subfamily Epinephelinae (Serranidae) with revised classification of the epinephelini. Ichthyol. Res. 54:1-17. (Ref. 83414)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 27 March 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00955 (0.00517 - 0.01764), b=3.05 (2.89 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.0   ±0.66 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Very high vulnerability (81 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Very high.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 16.4 [10.2, 29.3] mg/100g; Iron = 0.376 [0.201, 0.670] mg/100g; Protein = 18.8 [17.0, 20.5] %; Omega3 = 0.11 [0.07, 0.18] g/100g; Selenium = 41.3 [22.0, 74.4] μg/100g; VitaminA = 54.9 [18.0, 175.6] μg/100g; Zinc = 0.824 [0.572, 1.161] mg/100g (wet weight);