Peckoltia capitulata : fisheries

Peckoltia capitulata Fisch-Muller & Covain, 2012

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Peckoltia capitulata
Peckoltia capitulata
Hình ảnh của Fisch-Muller, S.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypostominae
Etymology: Peckoltia: Because of Gustavo Peckolt,member of the Natural History Commission of Rondon (Ref. 45335)capitulata: The name capitulata is Latin and means having a small head.
Eponymy: Gustavo Peckolt (1861–1923) was a Brazilian-born German botanist and pharmacist. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: 5.0 - 6.4. Tropical; 27°C - 30°C (Ref. 90183)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Approuague River in French Guiana.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 90183)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7; Tia mềm vây hậu môn: 5. This species can be diagnosed from other Guianese species by its specific barcode sequence (JF747000) and from all congeners except Peckoltia oligospila, P. bachi, P. sabaji, P. simulata, and P. otali by having a spotted pattern of coloration of posterior part of body. In contrast to these five species, this fish has no spot present on the head. It differs further from the spotted species as well as from most other Peckoltia species by having a shorter head (length 33.4-33.6% SL vs. more than 33.7). It is readily distinguished from both P. bachi and P. otali by rounded spotting (vs. mottling); from P. bachi by a much narrower interorbital (34.4-34.5% HL, mean 34.5, vs. 57.9-59.9, mean 58.8); from P. otali by several measurements; from P. sabaji by smaller spots on caudal peduncle and less slender body. It can be further diagnosed from P. oligospila by lower occipital depth (18.4-20.4% SL, mean 19.4, vs. 21.1-23.4, mean 21.9), smaller cleithral width (30.3-30.5% SL, mean 30.4, vs. 30.9-32.8, mean 32.1) and shorter orbital diameter (6.5-7.0% SL, mean 6.8, vs. 6.9-8.1, mean 7.4); from P. oligospila and P. simulata by a shorter dorsal-fin spine (27.7-27.9% SL, mean 27.8, vs. more than 28.4) and higher caudal peduncle (11.3-11.7% SL, mean 11.5, vs. less than 10.6); and from P. simulata by tooth shape and length of hypertrophied cheek odontodes (Ref. 90183).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Collected in swift current at a single place of Approuague River. During the time of collection, the river was very turbid as a result of illegal gold mining activities (Ref. 90183).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Fisch-Muller, S., J.I. Montoya-Burgos, P.-Y. Le Bail and R. Covain, 2012. Diversity of the Ancistrini (Siluriformes: Locariidae) from the Guianas: the Panaque group, a molecular appraisal with description of new species. Cybium 36(1):163-193. (Ref. 90183)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Critically Endangered (CR) (B2ab(iii)); Date assessed: 14 January 2021

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01549 (0.00729 - 0.03291), b=2.96 (2.79 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
0
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (23 of 100). 🛈