Betta mahachaiensis

Betta mahachaiensis Kowasupat, Panijpan, Ruenwongsa & Sriwattanarothai, 2012

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Betta mahachaiensis
Betta mahachaiensis
Male Hình ảnh của Panitvong, N.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anabantiformes (Gouramies, snakeheads) > Osphronemidae (Gouramies) > Macropodusinae
Etymology: Betta: Malay/Javanese origin. Bleeker (1850, 1858) indicates Ikan Wadder Bettah as the local name of Betta trifasciata Bleeker, 1849 (now Betta picta, Valenciennes, 1846) in the Ambarawa Javanese dialect. Ikan Wader is a common Javanese name for smaller freshwater fishes, especially cyprinids (already used in Old Javanese). See Blust, R. & Trussel, S. Austronesian Comparative Dictionary. Web Edition (https://www.trussel2.com/acd/)mahachaiensis: The specific name is derived from its common Thai name for a subdistrict of Samut Sakhon Province, viz. Maha Chai.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; pH range: 6.9 - 7.8. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Thailand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 92085)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0 - 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 3 - 4; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 26. Distinguished from other species in the Betta splendens group by the combination of the following characters: opercle with two parallel iridescent green to bluish-green vertical bars; brown-to-black opercular membrane without red streaks or patches; dorsal, caudal, and anal fin rays brown to black contrasting with iridescent green or bluish-green interradial membranes; dorsal fin with at least its proximal two-thirds having transverse black bars; caudal fin without dark transverse bars, small black rounded marks flanking the internal rays on interradial membranes; pelvic fin brown to black with iridescent green/bluish-green front margin and white tip; an iridescent green to bluish-green appearance on the brown-to-black body background; head length 24.9-31.2% SL; postdorsal length 17.1-25.2% SL; length of dorsal fin base 12.2-19.3% SL; pelvic fin length 21.2-49.6%; pectoral fin length 15.4-21.3% SL; and orbit diameter 22.8-29.7% SL (Ref. 92085).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing (Ref. 126274); Encountered in nipa palm (Nypa fruticans) swamps, especially in the water-holding phytotelma of the palm bract, which the pair use for bubble-nest building, courtship, and hatching of fry (Ref. 92085).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kowasupat, C., B. Panijpan, P. Ruenwongsa and N. Sriwattanarothai, 2012. Betta mahachaiensis, a new species of bubble-nesting fighting fish (Teleostei: Osphronemidae) from Samut Sakhon Province, Thailand. Zootaxa 3522:49-60. (Ref. 92085)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00977 (0.00360 - 0.02649), b=2.97 (2.74 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈