Nothobranchius ivanovae

Nothobranchius ivanovae Valdesalici, 2012

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Nothobranchius ivanovae
Nothobranchius ivanovae
Hình ảnh của Terceira, A.C.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Nothobranchiidae (African rivulines)
Etymology: Nothobranchius: Greek, nothos = false + Greek, brangchia = gill (Ref. 45335)ivanovae: The species name is dedicated to the aquarist, collector, and discoverer of the species, Iva Ivanova from Dupnitsa, Bulgaria (Ref. 92886).
Eponymy: Iva Ivanova is a Bulgarian aquarist. She discovered and collected this species in western Tanzania. She has undertaken a number of collecting trips with Kiril Kardashev who has co-authored papers with the author. (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: swampy area of Katuma River drainage in western Tanzania (Ref. 92886, 122068).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 92886); 3.3 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 17 - 18; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 18; Động vật có xương sống: 28. Diagnosis: Nothobranchius ivanovae males are similar to other members of the N. taeniopygus species group, differing from all other species of the genus by caudal and anal fin with a broad light sub-marginal band and dark margin (Ref. 92886). It differs from the similar and geographically closest N. taeniopygus from Ipati River by the following combination of characters: caudal fin red vs. pale brownish red, caudal fin with subdistal band vs. without band, anal fin with a creamy yellow broad submarginal band vs. thin white band; and from N. taeniopygus from Wogo River by the following combination of characters: blue-grey scales vs. light blue, caudal fin red vs. pale brownish grey, caudal fin with a subdistal and distal band vs. without band (Ref. 92886). In addition, N. ivanovae males have a relatively shorter head compared to N. taeniopygus "Ipati river", 29.5-34.6% of standard length vs. 33.0-37.5%; smaller eye, 22.8-29.0% of head length vs. 30.7-38.9%; more scales on lateral line, 31 vs. 28-30; and more dorsal and anal fin rays, 17-18 vs. 14-15 and 17-18 vs. 15-17 respectively (Ref. 92886). They have also a shorter head compared to N. taeniopygus "Wogo river", 29.5-34.6% of standard length vs. 33.6-35.4%; more scales on lateral line, 31 vs. 30; and more dorsal fin rays, 17-18 vs. 15 (Ref. 92886).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in swampy area; described from a residual pool in the dry bed of the Karira stream (Ref. 92886).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Valdesalici, S., 2012. Nothobranchius kardashevi and Nothobranchius ivanovae (Cyprinodontiformes: Nothobranchiidae): two new annual killifishes from the Katuma River drainage, western Tanzania. aqua, Int. J. Ichthyol. 18(4):191-198. (Ref. 92886)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Dễ bị tổn thương (VU) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 09 December 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01122 (0.00476 - 0.02645), b=2.94 (2.74 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈