Herichthys molango

Herichthys molango De la Maza-Benignos & Lozano-Vilano, 2013

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Herichthys molango
Herichthys molango
Hình ảnh của De la Maza-Benignos, M.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlinae
Etymology: Herichthys: Greek, eri = very, a lot + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335)molango: The name refers to the municipality in the State of Hidalgo where Laguna Azteca is located. Molango is derived from the Nahuatl language.

Taxonomic Remarks
Junior synonym of Herichthys pantostictus according to Pérez-Miranda et al., 2020 (Ref. 126993:11); this record will be deleted.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - 8.0. Tropical; 16°C - 27°C (Ref. 94458)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: Laguna Azteca in the headwaters of the Rio Panuco of the Rio Moctezuma Basin, Mexico.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94458)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 16 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 5 - 7; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Differs from other species by possessing a slender (slightly broader than long), well-spaced, and indented lower pharyngeal plate; 2 rows of 8-9 medium-sized, lightly pigmented molars flank the midline; and 11-13 non-enlarged conic teeth along the posterior margin. Distinguished from all congeners by a combination of the following characters: head short (mean 35%, SD 3%); rostral tip to the pectoral fin origin distance (mean 33%, SD 1%); caudal peduncle short (mean 15%, SD 1%) and deep (mean 16%, SD 1%); long anal fin (origin to hypural base distance; mean 40%, SD 1%); wide preorbit (mean 30%, SD 3%); eye small (mean 21%, SD 2%); predorsal contour deep and nonacute, which is not concave before the eye; and peritoneum is uniformly very dark (Ref. 94458).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits Laguna Azteca, characterized by a depth of 16 m, transparency of 1-3 m, surface temperatures of 16-27°C, and surface pH of 7-8. Does not occur sympatrically with other native cichlids. Feeds mainly on filamentous algae. Threatened by the introduction of tilapia and centrachids (Micropterus salmoides and Lepomis spp.) (Ref. 94458).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

de la Maza-Benignos, M. and Ma. De L. Lozano-Villano, 2013. Description of three new species of the genus Herichthys (Perciformes: Cichlidae) from eastern Mexico, with redescription of H. labridens, H. steindachneri, and H. pantostictus. Zootaxa 3734(2):101-129. (Ref. 94458)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01445 (0.00677 - 0.03085), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (15 of 100). 🛈