>
Anguilliformes (Eels and morays) >
Ophichthidae (Snake eels) > Myrophinae
Etymology: Mixomyrophis: Greek, myxo = to suckle + Greek, myros, -oy = the male of the morey eel + Greek, ophis =serpent (Ref. 45335); longidorsalis: Named for the dorsal-fin base that is longer than that of its congener.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển sống nổi và đáy; mức độ sâu ? - 200 m (Ref. 96670). Tropical
Western Indian Ocean: Red Sea (Israel).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96670)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Động vật có xương sống: 177. This species is distinguished by the following characters: trunk 22.3 % TL; predorsal length 16.3 % TL; 12 lateral-line pores before gill opening; total vertebrae 177, predorsal 22 and preanal 53 (Ref. 96670).
Body shape (shape guide): eel-like; Cross section: oval.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Hibino, Y., S. Kimura and D. Golani, 2015. A new ophichthid species from the Red Sea of the genus Mixomyrophis, formerly known as Atlantic genus. Ichthyol. Res. 62(2):184-188. (Ref. 96670)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00076 (0.00028 - 0.00203), b=3.06 (2.83 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |