Cobitis avicennae, Zagros spined loach

Cobitis avicennae Mousavi-Sabet, Vatandoust, Esmaeili, Geiger & Freyhof, 2015

Zagros spined loach
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Cobitis avicennae (Zagros spined loach)
Cobitis avicennae
Male Hình ảnh của Mousavi-Sabet, H.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cobitidae (Spined loaches)
Etymology: Cobitis: Greek, kobitis, -idos = a kind of sardine; also related with the voice Greek, kobios, Latin gobius = gudgeon (Ref. 45335)avicennae: Named for the Persian polymath Abū ʿAlī al-Ḥusayn ibn ʿAbd Allāh ibn Sīnā (Persian: Pur-e Sina [ˈpuːr ˈsiːnɑː] "son of Sina"; c. 980 - June 1037), commonly known as Ibn Sīnā or by his Latinized name Avicenna; here used as a noun in the genitive case.
Eponymy: Abū ‘Alī al-Husayn ibn ‘Abd Allāh ibn Al-Hasan ibn Ali ibn Sīnā (aka Ibn-Sīnā or, in the Latinized version, Avicenna) (ca. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 99625). Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Iran (Tigris).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 115171)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This specie is distinguished from its congeners in the Persian Gulf, Kor and southern Caspian Sea basins by the following set of characters: males with a single lamina circularis on pectoral fin in males (vs. 2 in C. elazigensis, C. linea); individuals larger than 6.5 cm SL with 5-6 rows of dark spots on dorsal and caudal fins in (vs. 3-4 in C. faridpaki); sub-dorsal scales with a small focal zone (vs. large in C. amphilekta, C. taenia); Z4 consists of 12-17 distinct, large, dark-brown blotches (vs. 20-30 in C. faridpaki and vs. small, indistinct blotches in C. kellei); upper caudal-fin base with a small comma-shaped black spot (vs. a large spot in C. keyvani; 2 spots in C. melanoleuca) (Ref. 99625).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

At the type locality of this species, the Dehno is a shallow and narrow (up to 5 m wide) stream with diverse structures (pools, riffles, gravel bed, sandy shore, etc.). At the time of collection, the water was clear with swift current and the specimens were found in shallow water (30-50 cm depth) above gravel (Ref. 99625).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Mousavi-Sabet, H., S. Vatandoust, H.R. Esmaeili, M.F. Geiger and J. Freyhof, 2015. Cobitis avicennae, a new species of spined loach from the Tigris River drainage (Teleostei: Cobitidae). Zootaxa 3914(5):558-568. (Ref. 99625)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00603 (0.00319 - 0.01139), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (32 of 100). 🛈