Xenurolebias pataxo

Xenurolebias pataxo Costa, 2014

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Xenurolebias pataxo
Xenurolebias pataxo
Hình ảnh của Gomes, B.P. et al., 2025

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Rivulidae (Rivulines) > Cynolebiinae
Etymology: pataxo: The specific name refers to the Pataxó native tribe, formerly inhabiting the whole area where the new species is found.
Eponymy: The Pataxó are an indigenous people of northeastern Brazil. They live in areas where these species occur. (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical; 17°S - 19°S, 40°W - 39°W (Ref. 96072)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Mucuri, Itanhem and Jucuruçu river basins in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96072); 2.6 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 18; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 24; Động vật có xương sống: 27 - 29. Xenurolebias pataxo differs from all species of Xenurolebias by the absence of black spots on the posterior part of the caudal peduncle in females (vs. 1-5 spots). It is also distinguished from X. myersi by its narrower head (head width 65.7-71.1% SL in males and 65.8-70.3% in females, vs. 71.5-74.6% and 74.5-81.1%, respectively), lack of round yellow spots on the distal portion of the anal fin in males (vs. presence), longer filaments on the tip of the dorsal fin in males (reaching the posterior portion of the caudal fin, vs. reaching between the base and middle of the caudal fin), and caudal fin lanceolate, with a pronounced posterior tip in larger individuals (vs. sub-lanceolate, never forming a distinctive tip posteriorly). It can be further diagnosed from X. izecksohni by having the dorsal and anal fins, in males, with short light bars on the basal portion and small round light spots of the distal portion (vs. branching bars), absence of oblique short bars on ventral portion of caudal fin in males (vs. presence), and fewer dark brown bars on the caudal fin in males (5-7 vs. 9-12) (Ref. 96072).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in a broad coastal plain area which is situated within a touristic zone. As a consequence, the natural habitats have experienced a great decline since the 1980s, with remarkable habitat loss in the last two decades due to intensive urbanization (Ref. 96072).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Costa, Wilson J.E.M. | Người cộng tác

Costa, W.J.E.M. and P.F. Amorim, 2014. Integrative taxonomy and conservation of seasonal killifishes, Xenurolebias (Teleostei: Rivulidae), and the Brazilian Atlantic forest. Systematic and Biodiversity (Ref. 96072)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈