Cirrhilabrus hygroxerus, Monsoon Fairy-wrasse

Cirrhilabrus hygroxerus Allen & Hammer, 2016

Monsoon Fairy-wrasse
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
  • Image of Cirrhilabrus hygroxerus (Monsoon Fairy-wrasse)
    Cirrhilabrus hygroxerus
    Male Hình ảnh của Tanaka, H.
  • Image of Cirrhilabrus hygroxerus (Monsoon Fairy-wrasse)
    Cirrhilabrus hygroxerus
    Female Hình ảnh của Allen, G.R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Labridae (Wrasses) > Cirrhilabrinae
Etymology: Cirrhilabrus: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, labros = furious (Ref. 45335)hygroxerus: From Greek hygros, meaning wet, and xeros, meaning dry, refering to monsoonal cycle of wet and dry seasons of northern tropical Australia; name also intended as acknowledgment of Monsoon Aquatics, the aquarium fish company that supplied all of the type specimens; species epithet a noun in apposition (Ref. 112597).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 18 - 37 m (Ref. 112597). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: currently known only from a single reef area in the eastern Timor Sea, approximately 200 km north of Darwin, Australia (Ref. 112597).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 112597); 5.1 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 25. This species is distinguished by the following characters: D XI,9; A III,9; pectoral-fin rays 15; lateral-line scales 15-17 + 4-8; median predorsal scales 4-5; single horizontal scale rows on cheek below eye; gill rakers 11-14 (usually 13); body depth 3.3-4.0 in SL; head length 2.7-3.0 in SL; snout length 3.5-4.5 in HL; dorsal fin more or less uniform height except for elevated pennant comprised of membranous extension between 1st 2 spines, well-developed in mature males, 1.4-2.2 in HL; pelvic fins of male moderately elongate, reaching posteriorly to about base of 1st soft anal-fin ray, 2.6-3.2 in SL; caudal fin rounded; male in life mainly blackish on upper half of body and white below; upper half of head yellow orange; dorsal fin mainly blackish, anal fin scarlet red with row of blue spots at base; pelvic fins scarlet red with black area at base; pectoral fins with prominent black base; female in life yellow orange on upper 2/3 of head, grading to scarlet red on body; lower part of head, breast, and belly white; head and body with 4 narrow, lavender stripes; dorsal fin dusky red, yellowish basally, often with blackish or grey membrane between 1st 2 spines; anal and pelvic fins red-orange to pinkish; pectoral fins translucent with conspicuous yellow base (Ref. 112597).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected and observed in depths of about 18-37 m; the habitat appears to be localized to sloping rubble bottoms with scattered, low outcrops of rock or coral and occasional large coral outcrops (Ref. 112597).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Allen, G.R. and M.P. Hammer, 2016. Cirrhilabrus hygroxerus, a new species of fairy wrasse (Pisces: Labridae) from the Timor Sea, northern Australia. J. Ocean Sci. Found. 22:41-52. (Ref. 112597)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01072 (0.00429 - 0.02678), b=3.03 (2.81 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (11 of 100). 🛈