Halosauropsis macrochir, Abyssal halosaur

Halosauropsis macrochir (Günther, 1878)

Abyssal halosaur
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Halosauropsis macrochir   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Halosauropsis macrochir (Abyssal halosaur)
Halosauropsis macrochir
Hình ảnh của Orlov, A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Notacanthiformes (Halosaurs and deep-sea spiny eels) > Halosauridae (Halosaurs)
Etymology: Halosauropsis: Greek, als, alis = salt + Greek, sauros = lizard + Greek, opsis = appearance (Ref. 45335).
More on author: Günther.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 1100 - 3300 m (Ref. 4448). Deep-water; 50°N - 47°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Ireland to Mauritania and South Africa. Western Atlantic: Canada to 25°N, and off southern Brazil. Western Pacific: Australia (Ref. 7300), New Zealand and Japan (Ref. 37335). Also known from Western Indian Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4448)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 13. Body greyish-black to bluish black in color; top of head, gill isthmus and branchiostegal membranes black (Ref. 3974). Deeply pigmented sheath of lateral line. Absence of scales on the top of the head and presence of scales on the opercular bone (Ref. 37108).
Body shape (shape guide): eel-like.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the lower slope, continental rise and upper abyss, primarily between 4° and 2°C isotherms. Feeds on polychaetes, crustaceans, echinoderms and echiurids. Hovers above or rests on bottom. Long slender pectorals are commonly held erect pointing upward and forward, these may serve a sensory function (Ref. 6727).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Sulak, K.J., 1990. Halosauridae. p. 126-132. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 4448)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 June 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00087 (0.00033 - 0.00228), b=3.07 (2.84 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.36 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming tmax>10).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Moderate vulnerability (41 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 12.2 [3.5, 43.0] mg/100g; Iron = 0.426 [0.139, 1.080] mg/100g; Protein = 2.36 [0.00, 6.23] %; Omega3 = 0.308 [0.110, 0.875] g/100g; Selenium = 24.3 [6.7, 82.0] μg/100g; VitaminA = 5.02 [0.95, 23.69] μg/100g; Zinc = 0.317 [0.164, 0.626] mg/100g (wet weight);