Hexanchus vitulus, Atlantic bigeye sixgill shark

Hexanchus vitulus Springer & Waller, 1969

Atlantic bigeye sixgill shark
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Hexanchus vitulus (Atlantic bigeye sixgill shark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Hexanchidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Hexanchiformes (Frill and cow sharks) > Hexanchidae (Cow sharks)
Etymology: Hexanchus: hex (Gr.), six; anchus, etymology unclear, perhaps anchos (Gr.), choke or throttle, referring to how six gill openings of H. griseus extend down onto the throat (See ETYFish)vitulus: Latin for calf or bullock, i.e., a small cowshark, smaller than its fellow Atlantic congener, H. griseus (See ETYFish).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 0 - 700 m (Ref. 125614). Tropical; 46°N - 6°N, 98°W - 28°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean: Gulf of Mexico, the Caribbean to Venezuela and Guyanas; Bay of Biscay, from France to Morocco and the Mediterranean.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 160.0, range 142 - 178 cm
Max length : 230 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 124786); 178.0 cm TL (female); common length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental and insular slopes. Feeds mainly on bony fishes and cephalopods, sometimes on crustaceans Viviparous, with 13 to 26 young in a litter. Size at birth measures to about 40-45 cm TL (Ref. 125614). It was reported that there is likely some stratification of the distribution by size, presumably with larger individuals present in deeper waters (mostly adult captured in the Bahamas at an average depth of 639.5 m) than the juveniles (< 350 m in Belize and northern Gulf of Mexico). Resource and habitat partitioning between juvenile and much larger adult bluntnose sixgill sharks has been suggested as predation avoidance (Ref. 117400).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, with number of young 13 in one litter. Length at birth about 40 to 45 cm.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Daly-Engel, T.S., I.E. Baremore, R.D. Grubbs, S.J.B. Gulak, R.T. Graham and M.P. Enzenauer, 2018. Resurrection of the sixgill shark Hexanchus vitulus Springer & Waller, 1969 (Hexanchiformes, Hexanchidae), with comments on its distribution in the northwest Atlantic Ocean. Marine Biodiversity: [1-10]. (Ref. 117400)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 April 2023

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless (Ref. 247)





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.6641 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00224 (0.00097 - 0.00516), b=3.15 (2.95 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High vulnerability (61 of 100). 🛈