Microglanis xerente

Microglanis xerente Ruiz, 2016

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Microglanis xerente
No image available for this species;
drawing shows typical species in Pseudopimelodidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Pseudopimelodidae (Bumblebee catfishes, dwarf marbled catfishes) > Batrochoglaninae
Etymology: Microglanis: Greek, mikros = small + Greek, glanis = a fish that can eat the bait without touching the hook; a cat fish (Ref. 45335).
Eponymy: The Xerente ethnic group are the native indigenous people who live along the Rio Tocantins basin, Brazil. (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 130492)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 6; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 12. This species is distinguished from its congeners by the following characters: with a wide brown stripe in the dorsal and caudal fins in specimens larger than 2.5 cm SL (inconspicuous or absent in small specimens) and by the presence of neuromasts surrounded by melanophores forming small black dots aligned in four rows on head, one on nape, one posterior to nape, and three horizontal on trunk; differs further by the presence or absence of a light band on nape (some paratypes have a small and irregular pale brown blotch on the region nuchal), supraoccipital process not contacting the anterior nuchal plate, width of mouth 34-47% HL (vs. 47-63 in M. carlae, M. cibelae, M. cottoides, M. iheringi, M. malabarbai, M. minutus, M. reikoae, M. nigripinnis, M. oliveirai, M. parahybae, M. pataxo, M. pleriqueater, M. sparsus, M. variegatus), and greater caudal peduncle length 15.9-17.9% SL (vs. 10.0-15.9 in M. carlae, M. cibelae, M. cottoides, M. eurystoma, M. iheringi, M. maculatus, M. malabarbai, M. nigripinnis, M. parahybae, M. pataxo, M. pellopterygius, M. poecilus, M. secundus, M. variegatus) (Ref. 130492).
Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The specimens of were collected from small watercourses draining the Cerrado biome, with riparian forest relatively well preserved and usually with buriti palm trees (Mauritia flexuosa) present on the margins of the stream and around these watercourses, there are usually livestock pastures. At the córrego Narciso, there are small rapids, sandy patches, and pools, usually presenting leaves, fallen tree branches, and submerged leaf-litter at the bottom (Ref. 130492).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Shibatta, Oscar Akio | Người cộng tác

Ruiz, W.B.G., 2016. Three new species of catfishes of the genus Microglanis from Brazil (Teleostei: Pseudopimelodidae), with comments on the characters used within the genus. Ichthyol. Explor. Freshwat. 27(3):211-232. [22 Nov. 2016 is the publication date without ZooBank registration, 18 Nov. with an electronic prepublication date; this serves as the date for Oct., Nov. and Dec.] (Ref. 130492)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 02 February 2021

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00676 (0.00289 - 0.01579), b=3.11 (2.90 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈