Oryzias loxolepis, Towuti ricefish

Oryzias loxolepis Kobayashi, Mokodongan & Yamahira, 2023

Towuti ricefish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Oryzias loxolepis (Towuti ricefish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Adrianichthyidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Adrianichthyidae (Ricefishes) > Oryziinae
Etymology: Oryzias: Greek, oryza = rice; because of the habitat used by this fish (Ref. 45335)loxolepis: Name from Ancient Greek ‘loxos’, meaning ‘oblique’ and ‘lepis’ meaning ‘scales’, referring to the diagonally aligned scales of this species.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; mức độ sâu 0 - 2 m (Ref. 133090). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 133090); 3.5 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 12; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 27; Động vật có xương sống: 27 - 29. This species is distinguished by the following characters: similar to Oryzias marmoratus by having dark brown blotches on a grayish-brown trunk, differs from O. marmoratus by having 11 abdominal vertebrae, 12 or 13 transverse scales, a shorter caudal peduncle, terminal mouth, reduced nuchal concavity, scales diagonally aligned aslant to midlateral stripe, and male with round-shaped dorsal fin without yellow margin; differs from O. profundicola (sympatric congener in Lake Towuti), in having a longer snout in both sexes, males with larger head and eyes, and a black margined dorsal fin, and females with shallower body depth at the anal- and dorsal-fin origins; D 9-12, A 22-27; head length 24.4-27.2% SL (male 24.4-26.2%, female 24.6-27.2%); eye diameter 10.8-12.5% SL; snout length 7.9-9.3% SL; body depth at point of anal-fin origin 26.1-30.7% SL (male 27.5-30.7%, female 26.1-28.5%); body depth at point of dorsal-fin origin 24.1–28.4%SL (male 25.0-28.4%m female 24.1-26.8%); caudal peduncle length 8.0-11.2% SL (Ref. 133090).
Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

ll specimens were collected and observed at daytime and this species occurs on gently sloping, shallow shores (1.5 m depth) with large boulders and submerged woods over sand and gravel. It often schools with O. profundicola and O. marmoratus and associated with Paratherina spp., Glossogobius sp., G. favipinnis, G. intermedius, Mugilogobius rexi, M. latifrons, and Nomorhamphus megarrhamphus (Ref. 133090).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Seegers, Lothar | Người cộng tác

Kobayashi, H., D.F. Mokodongan, M. Horoiwa, S. Fujimoto, R, Tanaka, K.W.A. Masengi and K. Yamahira, 2023. A new lacustrine ricefsh from central Sulawesi, with a redescription of Oryzias marmoratus (Teleostei: Adrianichthyidae). Ichthyol. Res. 70(4):490-514. (Ref. 133090)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00437 (0.00167 - 0.01142), b=3.11 (2.89 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈