>
Perciformes/Notothenioidei (Icefishes) >
Bathydraconidae (Antarctic dragonfishes) > Bathydraconinae
Etymology: Cygnodraco: Latin, cycneus = swan + Greek, drako = dragon (Ref. 45335).
Eponymy: Sir Douglas Mawson (1882–1958) was an Australian geologist and Antarctic explorer. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Waite.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 110 - 300 m. Polar; 65°S - 79°S
Southern Ocean: Antarctic continental shelf. Probably circum-Antarctic.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 124149); 49.1 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 404.20 g (Ref. 124149); Khối lượng cực đại được công bố: 404.20 g
Specimens larger than 26 cm TL were breeding. Spawning seems to take place in autumn or early winter. Feeds mainly on benthic and benthopelagic organisms such as fishes (Trematomus spp.), the decapod Crangon antarcticus, mysids, gammarid amphipod and polychaete worms (Ref. 5192). Minimum depth from Ref. 58018.
Gon, O., 1990. Bathydraconidae. p. 364-380. In O. Gon and P.C. Heemstra (eds.) Fishes of the Southern Ocean. J.L.B. Smith Institute of Ichthyology, Grahamstown, South Africa. 462 p. (Ref. 5192)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00062 (0.00040 - 0.00095), b=3.42 (3.29 - 3.55), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.1 ±0.73 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=3,400-8,500). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (60 of 100). 🛈 |