Stalix albonotata, Snowflake jawfish

Stalix albonotata Wada, Suzuki, Kobayashi & Senou, 2025

Snowflake jawfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Stalix albonotata (Snowflake jawfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Opistognathidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ovalentaria/misc (Various families in series Ovalentaria) > Opistognathidae (Jawfishes)
Etymology: Stalix: Greek, stalix, -ikos = a stake used for holding nets (Ref. 45335)albonotata: Named for the fine white vermiculation on the body and the irregular white blotches on the dorsal fin of this species.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 7 - 18 m (Ref. 137491). Temperate

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Japan (Ryukyu Is.).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 137491)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 11. This species is distinguished by the following characters: D 11; pectoral fin 22-23; longitudinal scale rows 45-46; gill rakers on first gill arch of adults 15-16 + 25-26 = 40-42; orbit diameter 10.0-10.4 % of SL; sensory pores 2 (I4 and I5) present on the posterior half of the interorbital space; first 2 mandibular pores (M1 and M2) well-spaced, fifth pore (M5) with single opening; lateral line terminating below the 2nd or 3rd dorsal-fin soft ray base (dorsal fin element 13 or 14); distal incision of 3rd to 5th dorsal-fin spines is moderate; anteroventral margin of upper lip crenulate. Colouration: body grayish-yellow, with fine brown and white vermiculations; lateral surface of the head grayish green, with rough gray vermiculation; dorsal-fin membrane is grayish-yellow, with several irregular white blotches when fresh; anterior gular region not pigmented (chin and area adjacent to anterior two mandibular pores with a few scattered melanophores (Ref. 137491).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens were collected by handnet in an inner bay of the type locality with silty sand bottom. The paratype was also observed with five gobioids, Myersina nigrivirgata, Oplopomus oplopomus, Oxyurichthys papuensis, Taenioides kentalleni, and unidentified Tomiyamichthys species (Ref. 137491).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Wada, H., T. Kobayashi, H. Suzuki and H. Senou, 2025. Two new jawfishes, Stalix albonotata sp. nov. and S. yanoi sp. nov., from the Ryukyu Islands, Japan (Perciformes: Opistognathidae). Bull. of the Kanagawa Prefectural Mus. (Natural Science) (54):205-217, (Ref. 137491)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈