|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00085 (0.00054 - 0.00133), b=3.45 (3.32 - 3.58), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.53 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2-4; Fec = 3,506-10,700). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (52 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
High vulnerability (63 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 33.2 [18.9, 75.4] mg/100g; Iron = 0.49 [0.20, 0.98] mg/100g; Protein = 17.3 [15.6, 19.0] %; Omega3 = 0.253 [0.130, 0.482] g/100g; Selenium = 18.7 [7.4, 41.9] μg/100g; VitaminA = 16.5 [3.5, 77.5] μg/100g; Zinc = 0.414 [0.269, 0.624] mg/100g (wet weight); |