| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Mancopsetta maculata AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01072 (0.00523 - 0.02196), b=3.01 (2.82 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.7 ±0.54 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2-3). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (36 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
High to very high vulnerability (74 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 35.3 [15.1, 57.1] mg/100g; Iron = 0.311 [0.153, 0.570] mg/100g; Protein = 18.7 [15.3, 22.4] %; Omega3 = 0.426 [0.222, 0.835] g/100g; Selenium = 23.4 [12.0, 48.1] μg/100g; VitaminA = 7.78 [1.84, 35.15] μg/100g; Zinc = 0.39 [0.27, 0.57] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |