>
Gobiiformes (Gobies) >
Oxudercidae (Mudskippers) > Oxudercinae
Etymology: Apocryptodon: Greek, apo = outside, far away + Greek, kryptos = hidden + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888); mức độ sâu 0 - ? m. Tropical
Indo-West Pacific: east coast of India to the Philippines, north to Japan, south to Australia (Ref. 5218). Record from Sulaibikhat Bay, Persian Gulf (Ref. 80050) needs verification.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12693); Khối lượng cực đại được công bố: 7.00 g (Ref. 125282)
Distinguished by the following characteristics: five, brown, roundish blotches along the
lateral midline; predorsal scales 19-27 (Ref. 5218).
Facultative air-breathing (Ref. 126274); Found in fresh and brackish waters (Ref. 4833). Browses on diatoms; not active at low tide, staying in burrows made by Alpheus bisincisus and others.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Murdy, E.O., 1989. A taxonomic revision and cladistic analysis of the oxudercine gobies (Gobiidae: Oxudercinae). Rec. Aust. Mus., Suppl. 11:1-93. (Ref. 5218)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00490 (0.00220 - 0.01089), b=3.12 (2.92 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |