Hirundichthys affinis, Fourwing flyingfish : fisheries, bait

Hirundichthys affinis (Günther, 1866)

Fourwing flyingfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hirundichthys affinis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Hirundichthys affinis (Fourwing flyingfish)
Hirundichthys affinis
Hình ảnh của Vaske Jr., T.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Exocoetidae (Flyingfishes)
Etymology: Hirundichthys: latin, hirundo = swift; 1300 + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
More on author: Günther.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển pelagic-neritic; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 5217). Subtropical; 41°N - 13°S, 98°W - 14°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Guinea to Angola. Western Atlantic: Gulf Stream off Virginia, USA and northern Gulf of Mexico to northern Brazil (Ref. 7251), including the Caribbean Sea (Ref. 3720). Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 25.1  range ? - ? cm
Max length : 33.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 109257); common length : 24.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Tuổi cực đại được báo cáo: 1.00 các năm (Ref. 6503)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 12. Body elongate, thick, somewhat flattened ventrally; snout shorter than eye, blunt; palatine teeth usually absent; dorsal and anal fins set far back on body, their bases short; dorsal fin low, rays at anterior end the longest; anal fin origin slightly before, or 1 or 2 rays behind dorsal fin origin; pectoral fins strikingly long, 60 to 70 % of SL, only first ray unbranched; pelvic fins large, reaching well beyond anal fin origin; more than 25 scale rows of predorsal scales; dorsally, the color is usually iridescent blue or green in life; dorsal fin colorless or only slightly pigmented; pectoral fins dark, with a pale basal triangle and a narrow white margin (on trailing edge when extended) (Ref. 3720).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: other (see diagnosi.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in surface waters both near and far from the coast (Ref. 5217). Forms schools. Capable of leaping out and gliding for long distances above the water. Seasonal variation in abundance was noted in the eastern Caribbean countries, a phenomenon that may be due to post-spawning mortality (Ref. 6838). The most important commercial fish species of the eastern Caribbean (Ref. 6504). Considered a good food fish; marketed fresh.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns on the water surface and to a depth of 20 m (Ref. 6834). Post-spawning mortality may explain the disappearance of mature cohorts at the close of the spawning season in June (Ref. 6838).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Parin, Nikolay V. | Người cộng tác

Gibbs, R.H. Jr., 1978. Exocoetidae. In W. Fischer (ed.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Central Atlantic (Fishing Area 31). Vol. 2. pag.var. (Ref. 3720)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 January 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; mồi: usually
FAO - Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5002 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00813 (0.00424 - 0.01557), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.8   ±0.56 se; based on food items.
Generation time 0.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1; tmax=1).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (16 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 396 [116, 1,186] mg/100g; Iron = 3.76 [1.31, 9.56] mg/100g; Protein = 17.8 [15.4, 20.2] %; Omega3 = 0.379 [0.103, 1.550] g/100g; Selenium = 69.1 [18.9, 235.1] μg/100g; VitaminA = 3.98 [0.62, 29.25] μg/100g; Zinc = 1.31 [0.68, 2.45] mg/100g (wet weight);