>
Blenniiformes (Blennies) >
Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Ecsenius: Greek, exenios, -os, -on = uncontrolled, immoderate.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 1 - 15 m (Ref. 48636). Tropical; 19°N - 7°S, 112°E - 131°E
Western Pacific: known only from the Philippines and the adjacent northeast Borneo (Sabah), Malaysia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48636); 2.7 cm SL (female)
Very similar to Ecsenius cf bandanus, but readily identified by the double black spots on the abdominal region (Ref. 48636).
Body shape (shape guide): elongated.
Adults occur on reef crests and slopes with rich coral growth to a depth of about 15 m (Ref. 48636). Often solitary and around sponges and tunicates (Ref. 90102). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).
Springer, V.G., 1988. The Indo-Pacific blenniid fish genus Ecsenius. Smithson. Contrib. Zool. (465):134 p. (Ref. 5296)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00759 (0.00346 - 0.01664), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|