>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Pelvicachromis: Latin, pelvica, -ae = bassin + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).
More on author: Boulenger.
Taxonomic Remarks
Pelvicachromis sacrimontis Paulo, 1977 is a valid species in Lamboj 2004 (Ref. 52307).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 5.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; không di cư (Ref. 126106). Tropical; 24°C - 25°C (Ref. 1672); 10°N - 4°N
Africa: eastern Benin, southern Nigeria and western Cameroon (Ref. 81260).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5677)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 10; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 8. Diagnosis: body elongate, moderately compressed, its depth 28.4-36.8% of standard length; head length 27.8-34.5% of standard length; 4-5 rows of monocuspid teeth in jaws; dorsal fin usually with spots or bands, dark posteriorly; lower part of body often reddish in life (Ref. 53405). Black mid-lateral band extends over caudal fin; base of dorsal fin heavily pigmented dark grey or black (Ref. 81260).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Adults feed on worms, crustaceans and insects (Ref. 7020). In the river Sombreiro (Nigeria) observed to mainly feed on diatoms, algae, higher plants and detritus (Ref. 52307). Pair bonding (Ref. 52307), cave-spawning (Ref. 52307, 81260), substrate brooder (Ref. 81260). Aquarium keeping: in pairs; minimum aquarium size 80 cm (Ref. 51539).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Spawns in caves.
Daget, J., 1991. Pelvicachromis. p. 363-366. In J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4. (Ref. 5677)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01445 (0.00671 - 0.03113), b=2.99 (2.82 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.39 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (13 of 100). 🛈 |