>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Priacanthidae (Bigeyes or catalufas)
Etymology: Priacanthus: Greek, prion = saw + Greek, akantha = thorn (Ref. 45335).
Eponymy: Seth Eugene Meek (1859–1914) was an ichthyologist at the Field Museum of Natural History in Chicago. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu 3 - 230 m (Ref. 38732). Tropical
Eastern Pacific: Hawaiian and Midway Islands; a single juvenile specimen recorded from the Galapagos Islands. Strays reach Johnston Atoll (Ref. 9710). Reports from Japan are probably misidentifications of Priacanthus hamrur.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 33.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)
Inhabit clear lagoon and seaward reefs. Found under ledges during the day (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). Spawning may occur by December or soon after. Sound production has been studied in this species (Ref. 5403).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Starnes, W.C., 1988. Revision, phylogeny and biogeographic comments on the circumtropical marine percoid fish family Priacanthidae. Bull. Mar. Sci. 43(2):117-203. (Ref. 5403)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01698 (0.00734 - 0.03932), b=2.91 (2.72 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.2 ±0.73 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (24 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
High.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 53.3 [34.5, 83.5] mg/100g; Iron = 0.729 [0.464, 1.097] mg/100g; Protein = 19.3 [18.2, 20.2] %; Omega3 = 0.185 [0.121, 0.280] g/100g; Selenium = 43.7 [26.0, 76.3] μg/100g; VitaminA = 105 [45, 255] μg/100g; Zinc = 0.942 [0.676, 1.292] mg/100g (wet weight); |