>
Aulopiformes (Grinners) >
Synodontidae (Lizardfishes) > Synodontinae
Etymology: Synodus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Tanaka.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; mức độ sâu 60 - 96 m (Ref. 3520). Tropical
Indo-West Pacific: Red Sea and Mozambique (Ref. 11228) to the Andaman Sea and southern Japan, south to Arafura Sea and New Caledonia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 26.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11228); common length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3520)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 14; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Body with alternating pale and dark saddle blotches above; black blotch at upper edge of operculum; fins pale (Ref. 11228).
Body shape (shape guide): elongated.
Found on sandy or mud bottoms (Ref. 11228). Sold fresh in markets.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Cressey, R.F. and R.S. Waples, 1984. Synodontidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). Volume 4. FAO, Rome. (Ref. 3520)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00513 (0.00329 - 0.00799), b=3.25 (3.12 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.2 ±0.71 se; based on food items. |
|
Generation time |
1.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.5). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (24 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 153 [73, 418] mg/100g; Iron = 1.04 [0.36, 2.07] mg/100g; Protein = 15.3 [12.3, 17.7] %; Omega3 = 0.119 [0.039, 0.306] g/100g; Selenium = 50 [20, 111] μg/100g; VitaminA = 29 [8, 89] μg/100g; Zinc = 1.15 [0.68, 1.74] mg/100g (wet weight); |