|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5176 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00759 (0.00552 - 0.01042), b=3.15 (3.06 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.2 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=7; k >0.3). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (27 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 74.2 [34.5, 168.3] mg/100g; Iron = 0.665 [0.293, 1.374] mg/100g; Protein = 18 [16, 20] %; Omega3 = 1 [0, 3] g/100g; Selenium = 19.2 [9.4, 45.4] μg/100g; VitaminA = 14.6 [4.3, 48.8] μg/100g; Zinc = 0.615 [0.406, 0.951] mg/100g (wet weight); |