>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Glossogobius: Greek, glossa = tongue + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 138274). Tropical; 32°N - 19°S
Africa: South Africa. Asia and Oceania: Japan to Australia; Mekong and Chao Phraya basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 7050); common length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. )
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7 - 10; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9.
Body shape (shape guide): elongated.
Adults are found in rivers in clear to turbid water, usually over sand or gravel bottoms (Ref. 5259) and mud (Ref. 44894). They feed on aquatic insect larvae and prawns (Ref. 5259, 44894) and small fishes (Ref. 12693). Larvae occur in the marine environment (Ref. 5259, 44894). Marketed fresh (Ref. 12693).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G.R., 1989. Freshwater fishes of Australia. T.F.H. Publications, Inc., Neptune City, New Jersey. (Ref. 5259)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00550 (0.00329 - 0.00919), b=3.06 (2.92 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.0 ±0.66 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (40 of 100). 🛈 |