Petrocephalus catostoma, Churchill : fisheries, aquarium

Petrocephalus catostoma (Günther, 1866)

Churchill
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Petrocephalus catostoma (Churchill)
Petrocephalus catostoma
Hình ảnh của KMRD

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Petrocephalus: Latin, petra = stone + Greek, kephale = head (Ref. 45335).
More on author: Günther.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical; 23°C - 26°C (Ref. 2060); 3°S - 27°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

East Africa: Rovuma River system including Niassa Reserve, and western confluences to Lake Malawi (Ref. 91771). Following a recent revision of the Petrocephalus catostoma complex (Ref. 91771), unambiquous evidence for the presence of this species in the Bangweulu-Mweru area (and consequently the Congo basin) is still lacking (Ref. 91772).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 15.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 5214)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 18 - 22; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 28.
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow and muddy waters, sheltered bays, in lagoons, and swampy areas; prefers quiet parts of rivers where there is abundant vegetation (Ref. 13337). Forms shoals (Ref. 13337) within quiet reaches of rivers and floodplains, and with other species with identical electric organ discharge (EOD) waveforms (Ref. 10460). Feeds on insects, found on river bed or in marginal vegetation (Ref. 12526), on insect larvae and other invertebrates at night (Ref. 5595). Known to undergo upriver migration (Ref. 13337, 10608) which may well be correlated with breeding (Ref. 13337). Breeds during the rainy season, possibly moving upstream to suitable sites (Ref. 10608). An unconfirmed report claims the males are territorial and build a nest (Ref. 7248). Caught in nets for food (5214). Oviparous (Ref. 205).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kramer, B., R. Bills, P. Skelton and M. Wink, 2012. A critical revision of the churchill snoutfish, genus Petrocephalus Marcusen, 1854 (Actinopterygii: Teleostei: Mormyridae), from southern and eastern Africa, with the recognition of Petrocephalus tanensis, and the description of five new species. Journal of Natural History 46(35-36):2179-2258. (Ref. 91771)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01349 (0.00747 - 0.02436), b=2.82 (2.67 - 2.97), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.38 se; based on food items.
Generation time 1.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 116).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (17 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.