Sillaginodes punctatus, King George whiting : fisheries, aquaculture, gamefish

Sillaginodes punctatus (Cuvier, 1829)

King George whiting
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sillaginodes punctatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Sillaginodes punctatus (King George whiting)
Sillaginodes punctatus
Hình ảnh của Dowling, C.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sillaginidae (Smelt-whitings)
Etymology: Sillaginodes: See Sillago + Greek, oides = similar to.
More on author: Cuvier.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ gần đáy; không di cư; mức độ sâu 2 - 200 m (Ref. 6390), usually 2 - 18 m (Ref. 6205). Temperate; 29°S - 41°S, 112°E - 152°E (Ref. 6205)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: southern Australia.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 34.0, range 32 - 36 cm
Max length : 72.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6205); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9563); Khối lượng cực đại được công bố: 4.8 kg (Ref. 6205); Tuổi cực đại được báo cáo: 15 các năm (Ref. 6390)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 25 - 27; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 21 - 24. The swim bladder is very elongate with a single slender tapering posterior extension and two anterolateral extensions. No duct-like urogenital aperture is present. Body color is pale brown, gray brown, or dark olive green above, and whitish pale brown or silvery below with reflections of mauve, blue green when fresh. The back and upper sides with oblique rows of small round dark brown to rusty brown spots; the lower sides with open-spaced rather scattered round dark spots. The belly is white and without spots. The dorsal fins are uniformly dark greenish brown to light brown sometimes spotted with dark brown; the anal, pectoral and pelvic fins are pale brown to hyaline; the caudal fin is greenish to brownish and finely dusted with brown (Ref. 6205).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit shallow inner continental shelf waters, including bays and inlets (Ref. 6390). For their first few years, they live mainly where seagrasses (Zostera species, Posidonia creeks. Small juveniles favor water depths from 2 m to 20 m. Adults inhabit more exposed waters along coastal beaches and reef areas (Ref. 27008, 27667), sometimes to depths as great as 200 m. Spawn in offshore waters from late summer to winter (Ref. 6390). Juveniles feed on benthic amphipods and other crustaceans. As they grow larger, their diet expands to include polychaete worms, mollusks and peanut worms (Sipuncula) (Ref. 27008, 27667). Oviparous (Ref. 205). This premium quality fish obtains a high price (Ref. 6205).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Are serial batch spawners, yet the number of spawnings in a season is unknown (Ref. 6390).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

McKay, R.J., 1992. FAO Species Catalogue. Vol. 14. Sillaginid fishes of the world (family Sillaginidae). An annotated and illustrated catalogue of the sillago, smelt or Indo-Pacific whiting species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(14):87p. (Ref. 6205)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00501 (0.00257 - 0.00977), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.3 se; based on diet studies.
Generation time 2.3 (1.6 - 6.5) years. Estimated as median ln(3)/K based on 10 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.47; tm=3-4; tmax=15; Fec=100,000).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Moderate to high vulnerability (50 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Very high.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 32 [13, 91] mg/100g; Iron = 0.259 [0.098, 0.780] mg/100g; Protein = 20.1 [17.8, 22.2] %; Omega3 = 0.264 [0.123, 0.583] g/100g; Selenium = 28.4 [9.9, 84.1] μg/100g; VitaminA = 7.1 [2.1, 26.7] μg/100g; Zinc = 0.72 [0.34, 1.33] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.