Ostorhinchus notatus, Spotnape cardinalfish

Ostorhinchus notatus (Houttuyn, 1782)

Spotnape cardinalfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ostorhinchus notatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Ostorhinchus notatus (Spotnape cardinalfish)
Ostorhinchus notatus
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Kurtiformes (Nurseryfishes, cardinalfishes.) > Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư (Ref. 52884); mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 93839). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: southern Japan south to the Coral Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2334); common length : 8.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 37816)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 8. Characterized by having a black band from the snout to the eye; distinct spot on nape; black spot on caudal fin base; black blotch on the first dorsal fin distally; blackish bands along the bases of the second dorsal and anal fins (Ref. 93839).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in groups around coral bommies (Ref. 2334). In Japan, the breeding season is from June to September. Breeding pairs set up territory which is mostly defended by the female (Ref. 57690). Mouthbrooding is done by the male parents (Ref. 559 and 637) some of which resort to partial egg cannibalism probably to adjust the brood size to their buccal capacity (Ref. 57690). Nocturnal species, but courtship and spawning takes place during day (Ref. 7300, 37227, 38747).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Clutches of eggs from a single female are mouthbrooded by males (Ref. 57684). Distinct pairing (obligate monogamy) during courtship and spawning (Ref. 205, 52884). Multiple spawner with 10-19 days interval between matings (Ref. 38747). Females attack conspecifics during courtship (Ref. 57684). The operational sex ratio is male biased all throughout the breeding season primarily due to a higher mortality in females, thus sex-role reversal is not predicted for this species (Ref. 57684).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01259 (0.00551 - 0.02875), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.5   ±0.50 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=3,315).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (14 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 148 [73, 243] mg/100g; Iron = 0.996 [0.568, 1.740] mg/100g; Protein = 18.6 [17.4, 19.8] %; Omega3 = 0.123 [0.068, 0.217] g/100g; Selenium = 29.4 [14.9, 58.0] μg/100g; VitaminA = 57.6 [16.8, 200.3] μg/100g; Zinc = 1.76 [1.14, 2.64] mg/100g (wet weight);