Alphestes afer, Mutton hamlet : fisheries, aquarium

Alphestes afer (Bloch, 1793)

Mutton hamlet
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Alphestes afer   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Các âm thanh | Google image
Image of Alphestes afer (Mutton hamlet)
Alphestes afer
Hình ảnh của Rocha, L.A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Epinephelidae (Groupers)
Etymology: Alphestes: Greek, alphestes, -oy = a kind of fish (Ref. 45335).
More on author: Bloch.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu 2 - 30 m (Ref. 9710). Tropical; 32°N - 27°S, 86°W - 32°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Bermuda, south Florida (USA), Gulf of Mexico, the Bahamas, Cuba, West Indies, Panama, Venezuela, and southward to the state of São Paulo, Brazil. Alphestes afer has recently been re-discovered at São Tomé in the Gulf of Guinea of the Eastern Atlantic.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 18.0, range 18 - 18.4 cm
Max length : 33.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5222)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 17 - 20; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Diagnosis: Body depth is slightly less than head length, depth contained 2.4-3.1 (2.9) in standard length; caudal peduncle depth 7.0-9.0 (8.5) times in SL; eye diameter greater than or equal to snout length and 8.1-15.0 (13) times in SL; snout length 10.1-16.0 (16.0) times in SL; preopercle rounded, posterior edge serrate, with a large antrorse spine at the angle directed downward and forward and usually covered with skin. Gill rakers 5-8 (7) on upper limb, 14-17 (16) on lower limb, 19-25 (23) total, including rudiments. Dorsal fin with XI spines and 17 to 20 (18) soft rays, anal fin with III spines and 9, rarely 10 (10) soft rays; pectoral fins with 16 - 18 (17) rays; caudal fin rounded, with 15 branched rays. Scales are smooth. Lateral-line scales 49-66; lateral scale series 68 – 88 (76). Color in life; head, body, and median fins olivaceous or light brown, irregularly blotched and barred with dark brown. Some individuals are densely spotted with orange; head, body, and all fins often with scattered white spots; body sometimes covered with scattered small black dots; pectoral fins may be orange or yellow with faint dark reticulations (Ref. 57865); Color in market: almost similar to color in life but general body color may fade to a pale drab cream, also spots and reticulations may fade (Ref. 89707).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A solitary species (Ref. 26340) occurring in seagrass habitats. Sedentary during the day, hiding in crevices or lying among seaweed, sometimes partly covering itself with sand while lying on its side. Nocturnal feeders of benthic crustaceans. Estimated eggs per fish is from 157512 to 223706 (Ref. 29). Small, colorful group; a sequential hermaphrodite (Ref. 26938). Has been traded as an aquarium fish at Ceará, Brazil (Ref. 49392).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Protogyny is unconfirmed for this species (Ref. 103751).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 December 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00447 (0.00258 - 0.00775), b=2.88 (2.74 - 3.02), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.6   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fec=150,000-220,000).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (33 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Very high.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 47.5 [29.1, 84.8] mg/100g; Iron = 0.557 [0.308, 0.928] mg/100g; Protein = 18.5 [16.7, 20.1] %; Omega3 = 0.143 [0.097, 0.216] g/100g; Selenium = 27.2 [17.3, 47.4] μg/100g; VitaminA = 106 [38, 322] μg/100g; Zinc = 1.22 [0.86, 1.71] mg/100g (wet weight);