Taxonomic Remarks
Considered extinct by IUCN in 2019.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
Considered extinct by IUCN in 2019.
Asia: Borneo, Sumatra and Java in Indonesia, Malaya, and Thailand (Ref. 7050). Found in the Mekong basin (Ref. 12693).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 150 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 7050)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Jaws increasing in length throughout life, extending far beyond posterior margin of eye in large specimens; small juveniles with slightly oblique bars on body and anal fin; larger juveniles and adults with plain body, overall silvery to bronze in life (Ref. 43281).
Obligate air-breathing (Ref. 126274); Inhabits mainstreams and forest streams (Ref. 58784). Feeds on fishes, probably has a crepuscular or nocturnal activity pattern (Ref. 12693). Other food of this species includes insects and small vertebrates (Ref. 58784).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Roberts, T.R., 1992. Systematic revision of the old world freshwater fish family Notopteridae. Ichthyol. Explor. Freshwat. 2(4):361-383. (Ref. 7431)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5166 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00447 (0.00239 - 0.00836), b=2.98 (2.81 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.5 ±0.80 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High to very high vulnerability (70 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 61.8 [20.0, 209.0] mg/100g; Iron = 1.36 [0.48, 4.20] mg/100g; Protein = 17.2 [15.4, 19.1] %; Omega3 = 0.284 [0.113, 0.726] g/100g; Selenium = 102 [35, 244] μg/100g; VitaminA = 50.1 [10.2, 265.8] μg/100g; Zinc = 0.695 [0.362, 1.536] mg/100g (wet weight); |