| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Clidoderma asperrimum AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00977 (0.00625 - 0.01527), b=3.11 (2.98 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.8 ±0.2 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=22; K=0.16). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (50 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 31.2 [11.0, 52.8] mg/100g; Iron = 0.27 [0.13, 0.56] mg/100g; Protein = 17.3 [15.8, 18.7] %; Omega3 = 0.432 [0.203, 0.953] g/100g; Selenium = 28.7 [13.9, 64.2] μg/100g; VitaminA = 5.98 [1.36, 29.83] μg/100g; Zinc = 0.336 [0.222, 0.528] mg/100g (wet weight); |