| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Hippoglossoides dubius AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00741 (0.00426 - 0.01291), b=3.06 (2.91 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.7 ±0.5 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.04;). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (57 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 31.5 [12.7, 53.7] mg/100g; Iron = 0.252 [0.130, 0.473] mg/100g; Protein = 17 [16, 18] %; Omega3 = 0.373 [0.186, 0.775] g/100g; Selenium = 19.4 [10.0, 40.3] μg/100g; VitaminA = 10.7 [2.6, 44.7] μg/100g; Zinc = 0.435 [0.295, 0.637] mg/100g (wet weight); |