>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Tropheus: Greek, tropaion = defeat, a memorial of a fighting war, trophy; because of their specialized teeth were such an obvious feeding adaptation (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Max Fernand Leon Poll (1908–1991) was a Belgian ichthyologist, and ‘connoisseur of the fish fauna’. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 8.5 - 9.0; dH range: 10 - 12; mức độ sâu 6 - 10 m (Ref. 49179). Tropical; 24°C - 26°C (Ref. 1672); 4°S - 8°S
Africa: endemic to Lake Tanganyika, occurs along the central east coast of the lake (Ref. 5713, 6770, 49179, 93901).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5713)
Occurs among rocks and stones in the littoral region of Lake Tanganyika; seldom strays more than 6 or 7 metres from a given area, even when pursued; found at depths between 6 and 10 metres (Ref. 49179). Feeds by grazing on rock biocover (Ref. 6770). Aquarium keeping: many females for one male; minimum aquarium size 150 cm (Ref. 51539).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Axelrod, G.S., 1977. A new species of Tropheus (Pisces: Cichlidae) from Lake Tanganyika. Spec. Publ. J.L.B. Smith Inst. Ichthyol. 17:12 p. (Ref. 49179)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.4 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (20 of 100). 🛈 |