| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Trachinus araneus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5059 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00851 (0.00525 - 0.01379), b=2.92 (2.77 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.0 ±0.66 se; based on food items. |
| Generation time | 2.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.4). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (32 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 64 [40, 118] mg/100g; Iron = 0.913 [0.588, 1.432] mg/100g; Protein = 19.1 [18.3, 19.9] %; Omega3 = 0.362 [0.252, 0.528] g/100g; Selenium = 25.2 [13.6, 48.0] μg/100g; VitaminA = 16.7 [6.0, 48.2] μg/100g; Zinc = 0.731 [0.549, 1.015] mg/100g (wet weight); |